DailyFluent logo
Courses {{ course.title }} Bunpou に代わって
~に代わって/~に代わり ・ ~にかわって/~にかわり
Thay mặt cho..., thay cho..., thay thế cho...
☆ Cấu trúc:
  Vる/Vた/Vない ✙ に代わって/に代わり、~
  N  ✙  に代わって
☆ Cách dùng:
◆ Dùng cái khác, người khác làm thay cho người, vật vốn có trách nhiệm phải thực hiện.
◆ に代わるN là dạng bổ nghĩa cho danh từ.
☆ Ví dụ:
① ビデオにかわり、DVDが使われるようになった。
→ DVD đã bắt đầu được sử dụng, thay cho Video.
② 今後はガソリンで走る車に代わって電気自動車が普及するのだろうか。
→ Trong thời gian tới, có lẽ xe ô tô điện sẽ phổ biến, thay cho xe chạy bằng xăng.
③ 彼は私の代わりに会議に出席しました。
→ Anh ấy đã thay thế tôi đến dự cuộc họp.
④ 新しいテクノロジーが従来の方法に代わっています。
→ Công nghệ mới đang thay thế các phương pháp truyền thống.
Bài học này chưa có điểm ngữ pháp nào.